Đốt u tuyến giáp bằng sóng cao tần

Máy phân tích miễn dịch Biomerieux Vidas PC

Hãng sản xuất : bioMérieux Clinical Diagnostics

Bảo hành : 12 tháng

Tình trạng : Hết Hàng

Giá : Liên hệ
Thông số kỹ thuật

1. Nguyên lý hoạt động

-       Vidas là máy xét nghiệm miễn dịch tự động, sử dụng thuốc thử là một Strip chứa mẫu và một đầu côn gọi là SPR, cả hai Strip và đầu côn SPR sẽ được bỏ sau khi sử dụng xong, nhờ vậy đảm bảo tính an toàn cao cho người sử dụng.

-       Người sử dụng đưa huyết thanh bệnh nhân vào thanh Strip, sau đó nhấn nút, máy sẽ tự động thực hiện mọi công đoạn, có nghĩa là máy sẽ tự động hút, trộn, ủ và điều khiển toàn bộ quá trình xét nghiệm cho tới khi in ra kết quả.

-       Máy Vidas ứng dụng công nghệ ELFA (Enzyme Linked Fluorescent Assay). Có nghĩa là các Enzyme liên kết sẽ tạo ra huỳnh quang; khi có một nguồn sáng là tia cực tím với bước sóng 370 nm chiếu vào. Các Enzyme này sau khi bị bức xạ sẽ tỏa ra chùm sáng huỳnh quang có bước sóng là 450 nm. Ngay lập tức ánh sáng huỳnh quang này sẽ được một đầu dò là Photodiode bắt tới và chuyển nó thành năng lượng điện, từ đây nó sẽ được bộ khuếch đại tăng tín hiệu lên nhiều lần để đưa tới CPU xử lý kết quả.

-      Máy làm được hầu hết (khoảng 90 loại test định tính và/hoặc định lượng) xét nghiệm miễn dịch, cho ra kết quả qua máy in.

2. Vận hành

–         Mẫu được đưa vào trong giếng trên thanh thử (reagent strip) đã được chỉ định trước.

–         Thanh thử sẽ trượt theo chiều ngang ngay phía dưới SPR.

–         SPR di chuyển lên xuống để xuyên thủng lớp bảo vệ của các giếng hóa chất.  

–        Thực hiện phản ứng động : Ở mỗi giai đoạn, các chất hóa học sẽ được hút lên và đẩy ra khỏi SPR nhiều lần, điều này sẽ làm tăng cường tính động học trong phản ứng, do đó giảm thời gian ủ.

–        Trước khi bắt đầu, máy sẽ kiểm tra thanh thử, đọc barcode, và đọc giá trị ban đầu của chất nền (substrate)

3. Đặc tính kỹ thuật

–     Công suất                                      

·        30 test đơn

·        15 test đôi        

–     Thời gian xử lý               

·        Tùy thuộc vào loại xét nghiệm (từ 30 phút tới 2 giờ)

–     Photodiode fluorometer:            

·        370 nm (phát)

·        450 nm (thu)    

–     Thể tích vận chuyển mẫu:        

·        8.9μl tới 316.5μl

-     Nhiệt độ ở các buồn ủ:

·        Khối SPR : 37oC ± 1oC.

·        Nhiệt độ chênh lệch trung bình giữa các buồng ủ là ±0,7oC

·        Khay chứa mẫu: 37oC ± 1oC.

·        Nhiệt độ chênh lệch trung bình giữa các khay là ±1oC

–    Môi trường:

·        Nhiệt độ: từ 20 đến 30oC đo các vỏ máy 1 inch

·        Độ ẩm:    từ 10 đến 80% (không ngưng tụ)

–     Các thông số về điện:

·     Điện áp:                     100-240 VAC.

 ·        Tần số:                       50/60 Hz

 ·        Công suất tiêu thụ:    280 VA (max)

–         Kích thước và khối lượng:

·        Chiều rộng:                105 cm

·        Chiều sâu:                 68 cm

·        Chiều cao:                 58 cm

·        Khối lượng:                65 kg

–         Cấu hình máy tính: Hp RP5700

·        Intel Core 2 Duo E6400 processor

·        RAM 2GB, HDD 250GB, 16X DVD±RW SuperMulti Optical drive

·        Hệ điều hành: Window XP Embedded

·        Màn hình HP L1710 LCD 17 inch, bàn phím và chuột

–         Máy in laser: Lexmark E360dn